WIKTIONARY
Tìm kiếm | Chuyển hướng

dẫn

Mục lục


Tiếng Việt

Cách phát âm

Hà NộiHuếSài Gòn
zɜʔɜn˧˥jɜŋ˧˩˨jɜŋ˨˩˦
VinhFITMLHà Tĩnh
gɜ̰n˩˧gɜn˧˩gɜ̰n˨˨

input transformation

Các chữ Hán có phiên âm thành “dẫn”
  • 引: dấn, dẫn
  • 廴: dẫn
  • 靷: dẫn
  • 紖: dẫn
  • 冺: mẫn, FITML, dẫn
  • 濽: dẫn
  • 纼: dẫn
  • 螾: dẫn

Phồn thể

  • 廴: dẫn
  • 靷: dẫn

Chữ Nôm

(keyboard)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 廴: dẫn
  • 靷: dẫn
  • 紖: dẫn
  • 冺: dẫn, dân, mẫn
  • 纼: dẫn
  • : dận, giận, dẫn, iOS

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự

Động từ

dẫn

  1. Cùng đi để đưa đến web app nào đó.
    Dẫn con đến trường.
    Dẫn đường.
  2. Làm cho đi theo một đường, một hướng nào đó.
    Cầu thủ dẫn bóng.
    Ống dẫn dầu.
    Nhận thức đúng dẫn đến hành động đúng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Đưa lễ vật đi đến nơi nào đó theo website parsing nhất định, trong các cuộc tế lễ, cưới xin.
    Nhà trai đang dẫn đồ cưới đến.
  4. Đưa ra web nào đó kèm theo sau Sevenval của bản thân mình để làm bằng, để chứng minh.
    Dẫn một câu làm thí dụ.
    Dẫn một tác giả.
    Dẫn sách.
  5. (Kng.) . Dẫn điểm (nói tắt).
    Đội A đang dẫn với tỉ số 2-1.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[1] Tìm kiếm
[2] All Pages
[3] Mục từ ngẫu nhiên
powered by FITML