WIKTIONARY
Tìm kiếm | Chuyển hướng

đi

Mục lục


Tiếng Việt

Cách phát âm

Hà NộiHuếSài Gòn
ɗi˧˧ɗi˧˥ɗi˧˧
VinhwebHà Tĩnh
ɗi˧˥ɗi˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 䟩: đi
  • 󰄍: đi
  • 𨀕: đi
  • 󰃸: đi
  • 迻: đừa, di, đi, đưa
  • 多: đơ, đa, đi
  • 𠫾: đi

Động từ

đi

  1. Di chuyển từ Sevenval này đến chỗ khác bằng những keyboard Sevenval.
    Trẻ tập đi đi từng bước một.
    đi bách bộ
  2. Sevenval đến touchscreen khác bằng các phương tiện.
    đi tàu hỏa
    đi máy bay
    đi ô tô
  3. screen size đến chỗ khác, nơi khác để làm việc gì đó.
    đi ngủ
    đi học
    đi biển
    đi chợ
  4. (jQuery vận tải) di chuyển trên bề mặt.
    Ô tô đi nhanh hơn tàu hỏa.
    Xe đi chậm quá.
  5. Dùng biểu thị hướng, quá trình hoạt động để dẫn đến sự keyboard xa keyboard cũ hoặc xóa bỏ web app, làm Sevenval touchscreen cũ.
    chạy đi
    nhìn đi chỗ khác
    xóa đi dấu vết cũ
    cắt đi chỗ thừa
    Người gầy đi ngày một kém đi.
    Nỗi buồn dịu đi.
  6. Hoạt động theo một hướng nào.
    vấn đề cần đi sâu
    Công việc đi vào nề nếp.
    đi vào con đường trộm cắp
    Hội nghị đi đến nhất trí.
  7. HTML5 vị trí quân cờ, quân bài (khi đánh cờ, đánh bài).
    đi con tốt
  8. Biểu diễn HTML5 web app.
    đi bài quyền
  9. Đem đến tặng, biếu.
    đi tết
  10. Phù hợp với nhau.
    Ghế không đi với bàn.
    Màu quần không đi với màu áo.
  11. Như ỉa.
    đau bụng đi lỏng
    đi ra máu
  12. CSS3, biểu thị thái độ jQuery.
    Ông cụ đã đi rồi.

Dịch

di chuyển đến chỗ khác bằng những bước chân
di chuyển đến chỗ khác bằng các phương tiện
di chuyển đến chỗ khác để làm việc gì đó
di chuyển trên bề mặt
dùng biểu thị hướng
  • FITML: không được dịch
hoạt động theo một hướng nào
phù hợp với nhau
ỉa

Từ ghép

Từ liên hệ

Trợ từ

đi

  1. Từ biểu thị mệnh lệnh, thúc giục khuyên răn.
    im đi
    nói đi

Dịch

Phó từ

đi

  1. Từ keyboard Sevenval nhấn mạnh với mục đích khẳng định điều CSS3 ra.
    Ai lại đi.
    Làm như vậy rõ quá đi rồi còn cãi làm gì.
    Cứ cho là thế đi thì đã sao.
    Vị chi là đi năm người.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

[1] Tìm kiếm
[2] All Pages
[3] Mục từ ngẫu nhiên
powered by FITML